4.3.16

Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger bán tải

Xe Ford Ranger 2016 với rất nhiều tính năng thông minh và an toàn vượt trội. xe Ford Ranger được trang bị động cơ 2.2L và động cơ 3.2L vô cùng mạnh mẽ. Các tính năng và tiện nghi của chiếc xe Ford Ranger khiến người dùng không nghĩ đó là một chiếc bán tải.Vậy trên chiếc xe Ford Ranger bán tải có gì?


Thông số kỹ thuật cơ bản của xe Ford Ranger bán tải 2016


Tính năng
Ranger Wildtrak
3.2L AT 4x4
Ranger Wildtrak
2.2L AT 4x2
Ranger XLT
 2.2L MT 4x4
Ranger XLS
2.2L AT 4x2
Ranger XLS
2.2L MT 4x2
Ranger XL
 2.2L MT 4x4
Động cơ
Turbo Diesel 3.2 i5 TDCi
Turbo Diesel 2.2 i4 TDCi
Dung tích xi lanh
3198
2198
2198
2198
2198
2198
Công suất cực đại
( PS)
200
160
160
150
125
125
Mô men xoắn cực đại( Nm)
470
385
385
375
320
320
Hệ thống truyền động
Hai cầu chủ động/4x4
Một cầu chủ động/ 4x2
Một cầu chủ động/ 4x2
Một cầu chủ động/ 4x2
Một cầu chủ động/ 4x2
Hai cầu chủ động/4x4
Gài cầu điện
Không
Không
Không
Khóa vi sai cầu sau
Không
Không
Không
Không
Hộp số
Tự động 6 cấp
Tự động 6 cấp
6 số tay
Tự động 6 cấp
6 số tay
6 số tay
Trợ lực lái
Trợ lực điện
Trợ lực điện
Trợ lực điện
Trợ lực thủy lực
Trợ lực thủy lực
Trợ lực thủy lực
Khả năng lội nước(mm)
800
800
800
800
800
800
Kích thước và trọng lượng
Ranger Wildtrak
3.2L AT 4x4
Ranger Wildtrak
2.2L AT 4x2
Ranger XLT
 2.2L MT 4x4
Ranger XLS
2.2L AT 4x2
Ranger XLS
2.2L MT 4x2
Ranger XL
 2.2L MT 4x4
Dài x rộng x cao(mm)
5362 x 1860 x 1848
5362 x 1860 x 1815
5362 x 1860 x 1815
5362 x 1860 x 1815
5362 x 1860 x 1815
5362 x 1860 x 1815
Khoảng sáng gầm xe( mm)
200
200
200
200
200
200
Chiều dài cơ sở
3220
3220
3220
3220
3220
3220
Trọng lượng toàn bộ
 xe tiêu chuẩn(kg)
3200
3200
3200
3200
3200
3200
Trọng lượng không tải
 xe tiêu chuẩn(kg)
2215
2067
2051
1948
1929
2003
Khối lượng hàng chuyên chở(kg)
660
808
824
927
946
872
Kích thước thùng hàng hữu ích
Dài x rộng x cao ( mm)
1450 x 1560/1150 x 450
1450 x 1560/1150 x 450
1450 x 1560/1150 x 450
1450 x 1560/1150 x 450
1450 x 1560/1150 x 450
1450 x 1560/1150 x 450
Dung tích thùng nhiên liệu
80 lít
80 lít
80 lít
80 lít
80 lít
80 lít
Hệ thống treo
Ranger Wildtrak
3.2L AT 4x4
Ranger Wildtrak
2.2L AT 4x2
Ranger XLT
 2.2L MT 4x4
Ranger XLS
2.2L AT 4x2
Ranger XLS
2.2L MT 4x2
Ranger XL
 2.2L MT 4x4
Hệ thống treo trước
Hệ thống treo độc lập
Hệ thống treo sau
Nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống phanh
Ranger Wildtrak
3.2L AT 4x4
Ranger Wildtrak
2.2L AT 4x2
Ranger XLT
 2.2L MT 4x4
Ranger XLS
2.2L AT 4x2
Ranger XLS
2.2L MT 4x2
Ranger XL
 2.2L MT 4x4
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa tản nhiệt
Đĩa tản nhiệt
Đĩa tản nhiệt
Đĩa tản nhiệt
Đĩa tản nhiệt
Cỡ lốp
265/60R18
265/60R18
265/65R17
255/70R16
255/70R16
255/70R16
Bánh xe
Vành hợp kim nhôm đúc 18"
Vành hợp kim
 nhôm đúc 17"
Vành hợp kim nhôm đúc 16"
Vành thép 16"
Trang thiết bị
Ranger Wildtrak
3.2L AT 4x4
Ranger Wildtrak
2.2L AT 4x2
Ranger XLT
 2.2L MT 4x4
Ranger XLS
2.2L AT 4x2
Ranger XLS
2.2L MT 4x2
Ranger XL
 2.2L MT 4x4
Túi khí phía trước
2 túi khí phía trước
2 túi khí phía trước
2 túi khí phía trước
2 túi khí phía trước
2 túi khí phía trước
2 túi khí phía trước
Túi khí bên
Không
Không
Không
Không
Túi khí rèm dọc 2 bên trần
Không
Không
Không
Không
Camera lùi
Không
Không
Không
Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến trước và sau
Cảm biến sau
Cảm biển sau
Không
Không
Không
Hệ thống chống bố cứng phanh ABS
Phân phố lực phanh EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESP
không
không
không
không
Hệ thống kiểm soát chống lật
không
không
không
không
Hệ thống kiểm soát
 xe theo tải trọng
không
không
không
không
Hệ thống hỗ trợ khởi
 hành ngang dốc
không
không
không
không
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
Không
Không
Không
Không
Không
Hệ thống kiểm soát hành trình
Kiểm soát tốc độ tự động
Hệ thống cảnh báo chuyển làn
Không
Không
Không
Không
Không
Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh hình ảnh trên kính lái
Không
Không
Không
Không
Không
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp
không
không
không
không
Hệ thống chống trộm
không
không
không
không
Cụm đèn pha phía trước
không
không
không
Đèn chạy ban ngày
không
không
không
Gạt mưa tự động
không
không
không
Đèn sương mù
Tay nắm cửa ngoài mạ Crom
Sơn đen bóng
Sơn đen bóng
Màu đen
Màu đen
Màu đen
Gương chiếu hậu
Điều chính điện, gập điện, sấy điện
Điều chính điện
Điều chính điện
Điều chính điện
Điều chính điện
Gương chiếu hậu mạ Croom
Sơn đen bóng
Sơn đen bóng
Cùng màu thân xe
Cùng màu thân xe
Cùng màu thân xe
Bộ trang bị thể thao Wildtrak
Giá nóc, thanh sport, lót thùng
chỉnh cơ, 2 chiều
chỉnh cơ, 2 chiều
chỉnh cơ, 2 chiều
chỉnh cơ, 2 chiều
Điều hòa nhiệt độ
Tự động 2 vùng khí hậu
Tự động 2 vùng khí hậu
Không
Không
Không
Không
Vật liệu ghế
Da pha nỉ cao cấp
Da pha nỉ cao cấp
Nỉ cao cấp
Nỉ
Nỉ
Nỉ
Tay lái
Bọc da
Bọc da
Thường
Thường
Thường
Thường
Ghế lái trước
Chỉnh điện 8 hướng
chỉnh tay 6 hướng
Ghế sau
chỉnh tay 2 chế độ
chỉnh tay 2 chế độ
Gương chiếu hậu trong
Tự động điều chính 2 chế độ ngày đêm
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Cửa kính điều khiển điện
Khóa cửa điều khiển từ xa
Không
Hệ thống âm thanh
AM, FM, CD, MP3, ipod & USB, AUX, bluetooth, 6 loa
AM, FM, 4 loa
Công nghệ giải trí SYNC
Không
Màn hình hiển thị đa thông tin
2 màn hình TFT 4.2''
Màn hình LED chữ xanh
Màn hình LED chữ xanh
Màn hình LED chữ xanh
Không
Điều khiển âm thanh trên vô lăng
Không
Ổ nguồn 230 V
Không
Không
Không
Không
Không












Mọi thông tin chi tiêt vui lòng liên hệ
Công ty TNHH MTV Kinh doanh ô tô Thanh Xuân( Đại lý Ford Thanh Xuân)
Địa chỉ: 88 Nguyễn Xiển, Thanh Xuân, Hà Nội
Phòng kinh doanh: 0944 588 333

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE FORD RANNGER BÁN TẢI 2016




Facebook Comments
Blogger Comments

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bạn chon Nhận xét với tư cách là Ten/URL rồi nhập tên của bạn vào nếu bạn muốn để lại tên khi nhận xét
Mọi thắc mắc xin vui lòng bày tỏ trong phần nhận xét, chúng tôi sẽ giải đáp nhanh nhất.

 

Đại diện bán hàng

Đỗ Duy Bình ĐT : 0944 588 333 Nickname: Doduybinh86 E mail: binhduydo.oto@gmail.com

Công ty TNHH MTV Kinh doanh oto Thanh Xuân.
Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Xiển- Hạ Đình- Thanh Xuân- Hà Nội.