14.4.16

Biểu phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự là loại bảo hiểm bắt buộc đối với xe cơ giới. Sau đây là biểu phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với từng loại xe.

Biểu Phí Bảo Hiểm TNDS 2016

Thông tư số 22/2016/TT-BTC của Bộ Tài Chính quy định phí bảo hiểm TNDS áp dụng từ ngày 1/4/2016.
Quý khách vui lòng liên hệ tư vấn nếu hết hạn bảo hiểm TNDS, chúng tôi sẽ giao trực tiếp đến nơi quý khách yêu cầu và hoàn toàn miễn phí.
BIỂU PHÍ VÀ MỨC TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM 
TNDS CỦA XE CƠ GIỚI (PHẦN BẮT BUỘC)
I. Mức trách nhiệm bảo hiểm TNDS




a. Về người: 100 triệu đồng/người/ vụ (đối với người thứ ba và hành khách theo HĐVC hành khách)
b. Về tài sản: 100 triệu đồng/vụ (đối với xe ô tô)
                   50 triệu đồng/vụ ( đối với xe mô tô)
c. Bảo hiểm tự nguyện tai nạn tài phụ xế, người ngồi trên xe:10triệu đồng/người/vụ








LOẠI XE
Bảo hiểm TNDS đối với người thứ ba
LPX – NN
TỔNG CỘNG
Phí BH
VAT
TỔNG PHÍ
Xe mô tô hai bánh (Mục I)
<50CC
55,000
5,500
60,500
20,000
80,500
>50CC
60,000
6,000
66,000
20,000
86,000
Xe lam, mô tô ba bánh, xích lô máy, xe lôi (Mục II)

290,000
29,000
319,000
20,000
339,000
Xe ô tô không kinh doanh vận tải hành khách (Mục III)
4 chỗ
437,000
43,700
480,700
40,000
520,700
5 chỗ
437,000
43,700
480,700
50,000
530,700
6 chỗ
794,000
79,400
873,400
60,000
933,400
7 chỗ
794,000
79,400
873,400
70,000
943,400
8 chỗ
794,000
79,400
873,400
80,000
953,400
9 chỗ
794,000
79,400
873,400
90,000
963,400
10 chỗ
794,000
79,400
873,400
100,000
973,400
11 chỗ
794,000
79,400
873,400
110,000
983,400
12 chỗ
1,270,000
127,000
1,397,000
120,000
1,517,000
15 chỗ
1,270,000
127,000
1,397,000
150,000
1,547,000
16 chỗ
1,270,000
127,000
1,397,000
160,000
1,557,000
24 chỗ
1,270,000
127,000
1,397,000
240,000
1,637,000
25 chỗ
1,825,000
182,500
2,007,500
250,000
2,257,500
30 chỗ
1,825,000
182,500
2,007,500
300,000
2,307,500
40 chỗ
1,825,000
182,500
2,007,500
400,000
2,407,500
50 chỗ
1,825,000
182,500
2,007,500
500,000
2,507,500
54 chỗ
1,825,000
182,500
2,007,500
540,000
2,547,500
Xe vừa chở người vừa
chở hàng(pick up)
933,000
93,300
1,026,300
50,000
1,076,300
Xe ô tô kinh doanh vận tải (Mục IV)
4 chỗ
756,000
75,600
831,600
15,000
846,600
5 chỗ
756,000
75,600
831,600
15,000
846,600
6 chỗ
929,000
92,900
1,021,900
15,000
1,036,900
7 chỗ
1,080,000
108,000
1,188,000
15,000
1,203,000
8 chỗ
1,253,000
125,300
1,378,300
15,000
1,393,300
9 chỗ
1,404,000
140,400
1,544,400
15,000
1,559,400
10 chỗ
1,512,000
151,200
1,663,200
15,000
1,678,200
11 chỗ
1,656,000
165,600
1,821,600
15,000
1,836,600
12 chỗ
1,822,000
182,200
2,004,200
30,000
2,034,200
13 chỗ
2,049,000
204,900
2,253,900
30,000
2,283,900
14 chỗ
2,221,000
222,100
2,443,100
30,000
2,473,100
15 chỗ
2,394,000
239,400
2,633,400
30,000
2,663,400
16 chỗ
3,054,000
305,400
3,359,400
30,000
3,389,400
17 chỗ
2,718,000
271,800
2,989,800
30,000
3,019,800
18 chỗ
2,869,000
286,900
3,155,900
30,000
3,185,900
19 chỗ
3,041,000
304,100
3,345,100
30,000
3,375,100
20 chỗ
3,191,000
319,100
3,510,100
30,000
3,540,100
21 chỗ
3,364,000
336,400
3,700,400
30,000
3,730,400
22 chỗ
3,515,000
351,500
3,866,500
30,000
3,896,500
23 chỗ
3,688,000
368,800
4,056,800
30,000
4,086,800
24 chỗ
4,632,000
463,200
5,095,200
30,000
5,125,200
25 chỗ
4,813,000
481,300
5,294,300
30,000
5,324,300
Trên 25 chỗ
4.813.000+30.000 x (số chỗ ngồi -25 chỗ)
30 chỗ
4,963,000
496,300
5,459,300
30,000
5,489,300
40 chỗ
5,263,000
526,300
5,789,300
30,000
5,819,300
50 chỗ
5,563,000
556,300
6,119,300
30,000
6,149,300
54 chỗ
5,683,000
568,300
6,251,300
30,000
6,281,300
Xe ô tô tải (Mục V)
xe dưới 3tấn
853,000
85,300
938,300
30,000
968,300
Xe từ 3 tấn đến 8 tấn
1,660,000
166,000
1,826,000
30,000
1,856,000
Xe trên 8 tấn đến 15 tấn
2,746,000
274,600
3,020,600
30,000
3,050,600
Xe trên 15 tấn
3,200,000
320,000
3,520,000
30,000
3,550,000
Xe đầu kéo
4,800,000
480,000
5,280,000
30,000
5,310,000






II. BIỂU PHÍ BẢO HIỂM TNDS TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC
1. Xe tập lái
Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định mục III và mục V
2. Xe Taxi
Tính bằng 170% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV
3. Xe ô tô chuyên dùng
Phí bảo hiểm TNDS của xe cứu thương được tính bằng 120% phí của xe pick up
Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục III
Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục V
4. Đầu kéo rơ moóc
Tính bằng 150% của phí xe cùng trọng tải trên 15 tấn, phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ moóc là phí của cả
đầu kéo và rơ moóc
5. Xe máy chuyên dùng
Tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục V
6. Xe buýt
Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi quy định tại mục III

Nguồn: pjicohcm.com
Facebook Comments
Blogger Comments

1 nhận xét:

  1. pitbull săn lợn rừng gay cấn và hấp dẫn. Nhiều người thắc mắc kem chống nắng nào tốt nhất cho da và nó giúp da tốt hơn thay vì chỉ chống nắng, cách làm mặt nạ từ là gì và hiệu quả ra sao nhưng kèm theo đó có kết quả trong bao lâu, cách chữa trị mụn hiệu quả nhất cho mặt da dầu là gì và điều đó có khó khăn không, cách điều trị tàn nhang hiệu quả nhất là gì, bài viết chúng tôi sẽ chỉ rõ, hướng dẫn cách sử dụng bao cao su giúp ích rất nhiều cho việc quan hệ và ngăn ngừa các bệnh truyền nhiễm, hướng dẫn cách làm tóc đẹp nhất sẽ làm cho bạn có cái nhìn toàn diện hơn về thân thể, kem dưỡng ẩm nào tốt nhất cho da và có làm trắng da không, cách trị mụn bằng hiệu quả nhất của chúng tôi sau đây sẽ làm cho bạn có làn da trắng và tránh bị mụn lại.

    Trả lờiXóa

Bạn chon Nhận xét với tư cách là Ten/URL rồi nhập tên của bạn vào nếu bạn muốn để lại tên khi nhận xét
Mọi thắc mắc xin vui lòng bày tỏ trong phần nhận xét, chúng tôi sẽ giải đáp nhanh nhất.

 

Đại diện bán hàng

Đỗ Duy Bình ĐT : 0944 588 333 Nickname: Doduybinh86 E mail: binhduydo.oto@gmail.com

Công ty TNHH MTV Kinh doanh oto Thanh Xuân.
Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Xiển- Hạ Đình- Thanh Xuân- Hà Nội.