11.3.16

Biểu phí bảo trì đường bộ, hướng dẫn nộp đối với ô tô

Theo Phụ lục số 01 Ban hành kèm theo Thông tư 197/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài Chính thì mức phí bảo trì đường bộ đối với ô tô cần phải nộp như sau:





Phụ lục số 01  

BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ
 (Ban hành kèm theo Thông tư 197/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài Chính)
1. Mức thu phí đối với ô tô
Loại phương tiện chịu phí
Mức thu (nghìn đồng)
1 tháng
3 tháng
6 tháng
12 tháng
18 tháng
24 tháng
30 tháng
1
Xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân
130
390
780
1.560
2.280
3.000
3.660
2
Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe đăng ký tên cá nhân); xe tải, rơ moóc và xe ô tô chuyên dùng có trọng lượng toàn bộ dưới 4.000 kg

180




540




1.080




2.160




3.150




4.150



5.070


3
Rơ moóc có trọng lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 13.000 kg
230
690
1.380
2.760
4.030
5.300
6.470
4
Xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có trọng lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg; xe đầu kéo có trọng lượng bản thân dưới 8.500 kg.
270
810
1.620
3.240
4.730
6.220
7.600
5
Rơ moóc có trọng lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg
350
1.050
2.100
4.200
6.130
8.060
9.850
6
Xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có trọng lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg; xe đầu kéo có trọng lượng từ 8.500 kg trở lên
390
1.170
2.340
4.680
6.830
8.990
10.970
7
Rơ moóc có trọng lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; Sơ mi rơ moóc có trọng lượng toàn bộ dưới 27.000 kg
430
1.290
2.580
5.160
7.530
9.960
12.100
8
Xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có trọng lượng toàn bộ từ 13.000kg đến dưới 19.000 kg
590
1.770
3.540
7.080
10.340
13.590
16.600
9
Rơ moóc, sơ mi rơ moóc có trọng lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên
620
1.860
3.720
7.740
10.860
14.290
17.450
10
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có trọng lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg
720
2.160
4.320
8.640
12.610
16.590
20.260
11
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có trọng lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên
1.040
3.120
6.240
12.480
18.220
23.960
29.260

Ghi chú:
- Mức thu của 1 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 1 tháng năm thứ nhất.
- Mức thu của 1 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 30 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 1 tháng năm thứ nhất.

2. Mức thu phí đối với xe ô tô của lực lượng quốc phòng
Số TT
Loại phương tiện
Mức thu
(nghìn đồng/vé/năm)
1
Xe ô tô con quân sự
1.000
2
Xe ô tô vận tải quân sự
1.500

3. Mức thu phí đối với xe ô tô của lực lượng công an         
Số TT
Loại phương tiện
Mức thu
(nghìn đồng/vé/năm)
1
Xe dưới 7 chỗ ngồi
1.000
2
Xe ô tô từ 7 chỗ ngồi trở lên
1.500
3
Xe ô tô chuyên dùng, gồm: xe khám nghiệm hiện trường, xe thông tin, xe liên lạc di động chuyên dùng
1.500
4
Xe vận tải
1.500

Lưu ý:
-         Đối với ô tô nộp tại các trạm đăng kiểm, khi đi nộp phí chủ phương tiện cần mang theo xe đi để dán tem chứng nhận đã nộp phí bảo trì đường bộ ( khi đến nộp phí không nên xếp hàng theo dòng xe vào đăng kiểm mà đánh xe ra bãi chờ dán tem thôi)


-          Đến sau ngày30/6/2013 công an giao thông mới tiến hành phạt chủ phương tiện chưa đóng phí bảo trì đường bộ ( 3-6 triệu đồng), vì vậy các chủ phương tiện chưa cần nộp ngay trong thời điểm tháng 01 này để tránh đông đúc và phải chờ đợi lâu ở các trạm đăng kiểm.
Facebook Comments
Blogger Comments

2 nhận xét:

  1. Nếu chỉ mua phí bảo trì đường bộ thôi thì không phải đánh xe đi mà chỉ đến nộp tiền xong đem tem về tự dán

    Trả lờiXóa
  2. Cảm ơn, mình đã thấy mức thu phí cho xe tai HD700 Dong vang.

    Trả lờiXóa

Bạn chon Nhận xét với tư cách là Ten/URL rồi nhập tên của bạn vào nếu bạn muốn để lại tên khi nhận xét
Mọi thắc mắc xin vui lòng bày tỏ trong phần nhận xét, chúng tôi sẽ giải đáp nhanh nhất.

 

Đại diện bán hàng

Đỗ Duy Bình ĐT : 0944 588 333 Nickname: Doduybinh86 E mail: binhduydo.oto@gmail.com

Công ty TNHH MTV Kinh doanh oto Thanh Xuân.
Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Xiển- Hạ Đình- Thanh Xuân- Hà Nội.