Đại lý Ford Thanh Xuân - Đại lý chính thức của Ford Việt
Xe ford Ranger bán tải 2012
I. ĐẶC ĐIỂM, THÔNG SỐ KỸ THUẬT, GIÁ THÀNH XE FORD RANGER
Kích thước & Trọng lượng
|
Ford Ranger XLT 4X4 MT
|
Ford Ranger XLS 4X2 AT
|
Ford Ranger XLS 4X2 MT
|
Ford Ranger Wildtrak AT 4X2
|
Ford Ranger Base 4X4 MT
|
Ford Ranger Base 4X4 Chassis MT (Không thùng hàng)
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
3220
|
3220
|
3220
|
3220
|
3220
|
3220
|
Dài x rộng x cao (mm)
|
5351 x 1850 x 1821
|
5359 x 1850 x 1815
|
5359 x 1850 x 1815
|
5351 x 1850 x 1848
|
5274 x 1850 x 1815
|
5110 x 1850 x 1815
|
Góc thoát trước (độ)
|
23.7-25.5
|
23.7-25.5
|
23.7-25.5
|
23.7-25.5
|
23.7-25.5
|
23.7-25.5
|
Vệt bánh xe trước (mm)
|
1560
|
1560
|
1560
|
1560
|
1560
|
1560
|
Vệt bánh xe sau (mm)
|
1560
|
1560
|
1560
|
1560
|
1560
|
1560
|
Khoảng sáng gầm xe (mm)
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)
|
6350
|
6350
|
6350
|
6350
|
6350
|
6350
|
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg)
|
3200
|
3200
|
3200
|
3200
|
3200
|
3200
|
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)
|
2029
|
1918
|
1884
|
1980
|
1959
|
1856
|
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg)
|
846
|
957
|
991
|
895
|
916
|
1019
|
Góc thoát sau (độ)
|
20.3-20.9
|
20.3-20.9
|
20.3-20.9
|
20.3-20.9
|
20.3-20.9
|
20.9-21.8
|
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao)
|
1613 x 1850 x 511
|
1613 x 1850 x 511
|
1613 x 1850 x 511
|
1613 x 1850 x 511
|
1613 x 1850 x 511
|
Không
|
Dung tích thùng nhiên liệu (L)
|
80 lít
|
80 lít
|
80 lít
|
80 lít
|
80 lít
|
80 lít
|
Loại cabin
|
Cabin kép
|
Cabin kép
|
Cabin kép
|
Cabin kép
|
Cabin kép
|
Cabin kép
|
Động cơ
|
Ranger XLT 4X4 MT
|
Ranger XLS 4X2 AT
|
Ranger XLS 4X2 MT
|
Ranger Wildtrak AT 4X2
|
Ranger Base 4X4 MT
|
Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng
|
Động cơ
|
Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
|
Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
|
Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
|
Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
|
Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
|
Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
|
Dung tích xi lanh (cc)
|
2198
|
2198
|
2198
|
2198
|
2198
|
2198
|
Tiêu chuẩn khí thải
|
EURO 3
|
EURO 3
|
EURO 4
|
EURO 3
|
EURO 4
|
EURO 4
|
Đường kính x Hành trình (mm)
|
86 x 94
|
86 x 94
|
86 x 94
|
86 x 94
|
86 x 94
|
86 x 94
|
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)
|
375 / 1500-2500
|
375 / 1500-2500
|
320 / 1600-1700
|
375 / 1500-2500
|
320 / 1600-1700
|
320 / 1600-1700
|
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút)
|
148 / 3700
|
148 / 3700
|
123 / 3700
|
148 / 3700
|
123 / 3700
|
123 / 3700
|
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
|
Không
|
Không
|
Không
|
Có
|
Không
|
Không
|
Hệ thống treo
|
Ford Ranger XLT 4X4 MT
|
Ford Ranger XLS 4X2 AT
|
Ford Ranger XLS 4X2 MT
|
Ford Ranger Wildtrak AT 4X2
|
Ford Ranger Base 4X4 MT
|
Ford Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng
|
Hệ thống treo sau
|
Loại nhíp với ống giảm chấn
|
Loại nhíp với ống giảm chấn
|
Loại nhíp với ống giảm chấn
|
Loại nhíp với ống giảm chấn
|
Loại nhíp với ống giảm chấn
|
Loại nhíp với ống giảm chấn
|
Hệ thống treo trước
|
Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn
|
Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn
|
Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn
|
Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn
|
Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn
|
Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn
|
Hệ thống phanh
|
Xe Ranger XLT 4X4 MT
|
Xe Ranger XLS 4X2 AT
|
Xe Ranger XLS 4X2 MT
|
Xe Ranger Wildtrak AT 4X2
|
Xe Ranger Base 4X4 MT
|
Xe Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng
|
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
|
Có
|
Có
|
Có
|
ABS + ESP
|
Không
|
Không
|
Phanh trước
|
Đĩa tản nhiệt
|
Đĩa tản nhiệt
|
Đĩa tản nhiệt
|
Đĩa tản nhiệt
|
Đĩa tản nhiệt
|
Đĩa tản nhiệt
|
Cỡ lốp
|
265/65R17
|
255/70R16
|
255/70R16
|
265/60R18
|
255/70R16
|
255/70R16
|
Bánh xe
|
Vành hợp kim nhôm đúc
|
Vành hợp kim nhôm đúc
|
Vành hợp kim nhôm đúc
|
Vành hợp kim nhôm đúc
|
Vành thép
|
Vành thép
|
Hộp số
|
Ranger XLT 4X4 MT
|
Ranger XLS 4X2 AT
|
Ranger XLS 4X2 MT
|
Ranger Wildtrak AT 4X2
|
Ranger Base 4X4 MT
|
Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng
|
Hộp số
|
6 số tay
|
Số tự động 6 cấp
|
6 số tay
|
Số tự động 6 cấp
|
6 số tay
|
6 số tay
|
Hệ thống truyền động
|
Hai cầu chủ động / 4x4
|
Một cầu chủ động / 4x2
|
Một cầu chủ động / 4x2
|
Một cầu chủ động / 4x2
|
Hai cầu chủ động / 4x4
|
Hai cầu chủ động / 4x4
|
Ly hợp
|
Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
|
Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
|
Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
|
Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
|
Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
|
Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
|
Gài cầu không dừng
|
Có
|
Không
|
Không
|
Không
|
Có
|
Có
|
Khả năng lội nước (mm)
|
800
|
800
|
800
|
800
|
800
|
800
|
Trang thiết bị bên trong xe
|
Ford Ranger XLT 4X4 MT
|
Ford Ranger XLS 4X2 AT
|
Ford Ranger XLS 4X2 MT
|
Ford Ranger Wildtrak AT 4X2
|
Ford Ranger Base 4X4 MT
|
Ford Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng
|
Vật liệu ghế
|
Nỉ cao cấp
|
Nỉ
|
Nỉ
|
Da pha Nỉ
|
Nỉ
|
Nỉ
|
Ghế trước
|
Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
|
Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
|
Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
|
Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
|
Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
|
Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
|
Ghế sau
|
Ghế băng gập được có tựa đầu
|
Ghế băng gập được có tựa đầu
|
Ghế băng gập được có tựa đầu
|
Ghế băng gập được có tựa đầu
|
Ghế băng gập được có tựa đầu
|
Ghế băng gập được có tựa đầu
|
Số chỗ ngồi
|
5 chỗ
|
5 chỗ
|
5 chỗ
|
5 chỗ
|
5 chỗ
|
5 chỗ
|
Khoá cửa điều khiển từ xa
|
Có
|
Có
|
Có
|
Có
|
Không
|
Không
|
Đèn pha & gạt mưa tự động
|
Có
|
Không
|
Không
|
Có
|
Không
|
Không
|
Đèn sương mù
|
Có
|
Có
|
Có
|
Có
|
Không
|
Không
|
Crôm
|
Màu đen
|
Màu đen
|
Màu đen
|
Màu đen
|
Màu đen
| |
Gương chiếu hậu mạ crôme
|
Crôm
|
Màu đen
|
Màu đen
|
Màu đen
|
Màu đen
|
Màu đen
|
Gương điều khiển điện
|
Có
|
Có
|
Có
|
Có
|
Không
|
Không
|
Hệ thống lái
|
Ranger XLT 4X4 MT
|
Ranger XLS 4X2 AT
|
Ranger XLS 4X2 MT
|
Ranger Wildtrak AT 4X2
|
Ranger Base 4X4 MT
|
Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng
|
Trợ lực lái
|
Có
|
Có
|
Có
|
Có
|
Có
|
Có
|
Ga tự động
|
Có
|
Không
|
Không
|
Có
|
Không
|
Không
|
Bán kính vòng quay tối thiểu
|
6350
|
6350
|
6350
|
6350
|
6350
|
6350
|
An toàn
|
Xe Ranger XLT 4X4 MT
|
Xe Ranger XLS 4X2 AT
|
Xe Ranger XLS 4X2 MT
|
Xe Ranger Wildtrak AT 4X2
|
Xe Ranger Base 4X4 MT
|
Xe Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng
|
Đèn sương mù
|
Có
|
Có
|
Có
|
Có
|
Không
|
Không
|
Khoá cửa điện
|
Có
|
Có
|
Có
|
Có
|
Có
|
Có
|
Túi khí
|
2 Túi khí phía trước
|
Túi khí dành cho người lái
|
Túi khí dành cho người lái
|
2 Túi khí phía trước
|
Không
|
Không
|
Hệ thống giải trí
|
Ford Ranger XLT 4X4 MT
|
Ford Ranger XLS 4X2 AT
|
Ford Ranger XLS 4X2 MT
|
Ford Ranger Wildtrak AT 4X2
|
Ford Ranger Base 4X4 MT
|
Ford Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng
|
Hệ thống âm thanh
|
AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB
|
AM/FM, CD 1 đĩa, MP3
|
AM/FM, CD 1 đĩa, MP3
|
AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB
|
Tùy chọn
|
Tùy chọn
|
Màn hình hiển thị đa thông tin
|
Có
|
Có
|
Có
|
Có
|
Không
|
Không
|
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói
|
Có
|
Không
|
Không
|
Có
|
Không
|
Không
|
Hệ thống loa
|
6
|
4
|
4
|
6
|
2
|
2
|
Số chỗ ngồi
|
Ranger XLT 4X4 MT
|
Ranger XLS 4X2 AT
|
Ranger XLS 4X2 MT
|
Ranger Wildtrak AT 4X2
|
Ranger Base 4X4 MT
|
Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng
|
Số chỗ ngồi
|
5 chỗ
|
5 chỗ
|
5 chỗ
|
5 chỗ
|
5 chỗ
|
5 chỗ
|
Hệ thống điều hòa
|
Ranger XLT 4X4 MT
|
Ranger XLS 4X2 AT
|
Ranger XLS 4X2 MT
|
Ranger Wildtrak AT 4X2
|
Ranger Base 4X4 MT
|
Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Có
|
Có
|
Có
|
Tự động hai vùng khí hậu
|
Có
|
Có
|
Giá thành
( triệu đồng)
|
744
|
632
|
605
|
766
|
592
|
582
|
* Lưu ý: - Giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng(VAT 10%), chưa bao gồm thuế trước bạ và các chi phí đăng ký, lưu hành xe.
- Các thông số kỹ thuật xe Ford Ranger có thể tham khảo chi tiết tại cataloge đính kèm.
- Khách hàng có nhu cầu mua xe theo phương thức trả góp, thuê mua tài chính... có thể liên hệ trực tiếp với nhân viên công ty Thanh Xuân Ford để được tư vấn cụ thể.
II. CÁC ĐIỀU KIỆN KHUYẾN MẠI VÀ BẢO HÀNH FORD RANGER BÁN TẢI:
Ø Các điều kiện khuyến mại xe Ford Ranger bán tải:
Kiểm tra miễn phí trước khi giao xe và kiểm tra miễn phí sau 1.000 Km xe chạy tại Công ty TNHH MTV ThangLong Ford Thanh Xuân, Số 88 Nguyễn Xiển- Hạ Đình- Thanh Xuân- Hà Nội hoặc tại các Đại lý của Ford trên toàn quốc.
Ø Bảo hành xe Ranger bán tải: 36 tháng hoặc 100.000Km (tuỳ thuộc điều kiện nào đến trước) được thực hiện tại Công ty TNHH MTV ThangLong Ford Thanh Xuân, Số 88 Nguyễn Xiển- Hạ Đình- Thanh Xuân- Hà Nội hoặc tại các Đại lý và Trạm uỷ quyền của Công ty TNHH Ford Việt nam trên toàn quốc.
II. HÌNH ẢNH XE FORD RANGER BÁN TẢI:
Mọi thông tin chi tiết xin Quý khách vui lòng liên hệ:
Đại diện bán hàng : Đỗ Duy Bình
Điện thoại : 0944 588 333
Phòng kinh doanh - Công ty TNHH MTV Kinh doanh ô tô Thanh Xuân
Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Xiển- Hạ Đình- Thanh Xuân- Hà Nội
Điện thoại liên hệ: (84-4) 35 525 525 Hotline: 0944 588 333
Fax: (84-4)35 528 216.
Email: binhduydo.oto@gmail.com
Website: www.giaxeford.net
Xe ranger, Ford Ranger, xe Ranger bán tải
























Cuối tháng 6, đầu tháng 7 năm 2012 sẽ về bản Ranger đầu tiên XLT 4x4. có màu đen và xanh dương. Các màu khác allo trực tiếp
Trả lờiXóaNghe noi lan nay Ford Ranger cải tiến nhiều mà ko biết chi tiết cụ thể như thế nào. Bên em đã có xe trương bày chưa em.
Trả lờiXóaBên em có xe trưng bày tháng trước, tháng này kéo vào miền nam mất rồi. Hôm nào xe về em thông báo các bác đến xem
XóaHiện nay Wildtrak vẫn chưa có thông tin gì về thời gian xe về, vì vậy các bác thông cảm vầ tiếp tục đợi
Trả lờiXóaTháng 7/2012 có sẵn xe Ranger XLT các màu sau: Màu xanh thiên thanh, màu đen, màu xanh dương, màu đỏ đun và màu vàng cam. Đề nghị các bác đặt hàng sớm để chọn được màu như ý. Các màu khác xin vui lòng liên hệ trược tiếp để kiểm tra
Trả lờiXóaXe Ranger XLT hiện nay có sẵn rất nhiều màu, các bác muốn màu gì cứ allo trực tiếp để check xe
Trả lờiXóaHom truoc co doc mot bai danh gia ve fordranger duoc ban tai thi truong Viet nam, toi co thay ho chi ra su khac biet giua xe tai thi truong Thailan va xe nhap ve Viet nam (danh dau bang cac khoanh tron do tren bang dieu khien).Toi ban khoan chien luoc mot ford ma lai nhu vay sao?.
Trả lờiXóaThưa với bác chiến lược one Ford là áp dụng một mẫu xe với tất cả các thị trường trên thế giới. Với khung gầm giống nhau và các chi tiết cả gần như giống nhau( tới hơn 80%). Nhưng vậy sẽ lợi cho Ford và cả người tiêu dùng( bác có thể đọc bài " chiến lược one ford, điều kỳ diệu" trong mục tin tức). Nhưng one ford không phải là với mỗi mẫu xe tất cả đều giông nhau hoàn toàn trên toàn thế giới. nó chỉ giống nhau ở phiên bản xe thôi. Chẳng hạn như mẫu Ranger ở Thái Lan có 10 phiên bản( trong đó có cả phiên bản 3.2 2 cầu số tự động) nhưng ở VN chỉ có 6 phiên bản thôi. Thực ra cũng phải tùy thị trường bác ah, do nhu cầu của thị trường nữa chứ không thể đưa tất cả các phiên bản của xe vào được. Như vậy những phiên bản phù hợp với thị trường bán được thì không sao, những phiên bản không phù hợp với thị trường thì khó bán lắm
Trả lờiXóaanh Binh ơi em mới lái xe! Hôm vừa rồi em đi vào đường đèo dốc quá mà k biết chỗ tăng cầu xe của ford ranger bán tải 4x4 ở chỗ nào! anh chỉ giúp em được ko? cám ơn bác nhiều!
Trả lờiXóaXe Ford Ranger có cần gài cầu giống như hộp số nhưng nhỏ hơn, ở giữa 2 ghế trước. Ký hiệu hướng dẫn của nó cũng giống như ở hộp số( trên đầu cần gài cầu) bao gồm 2H, 4H và 4L:
Xóa2H là chế độ đi 1 cầu bình thường anh sử dụng
4H là chế đố cài 2 cầu chủ động, đi được ở tốc đô cao, áp dụng cho đường không quá khó đi
4L là chế độ cài 2 cầu chủ động, nhưng chỉ đi được ở tốc độ thấp, trường hợp này áp dụng cho đường rất khó đi